Lịch vạn niên 2021

Khi một cánh cửa đóng lại, một cửa nhà dị thường lộ diện. Ðiều bạn phải có tác dụng là thôi ko chờ đợi chỗ cánh cửa đã đóng, hãy kiếm tìm một cánh cửa không giống đã xuất hiện thêm cho doanh nghiệp.


You watching: Lịch vạn niên 2021

Giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)


See more: Những Cách Sao Lưu Danh Bạ Trên Thiết Bị, Xuất, Sao Lưu Hoặc Khôi Phục Danh Bạ

Ngày khácLịch tháng
*
*



See more: Hướng Dẫn Cách Lấy Lại Thanh Taskbar Bị Mất Trên Windows 10, Sửa Lỗi Thanh Taskbar Bị Mất Trong Windows 10

*
Lịch âm khí và dương khí tháng 1một năm 2021
*
Thđọng hai Thđọng 3 Thđọng 4 Thđọng 5 Thứ 6 Thứ đọng 7 Chủ nhật
Tuần 44 Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất hương thơm, Tân mùi hương, Đinh hợi, Đinc tỵ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 27/9 Ngày Quý Sửu Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu thân, Bính thân, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 28 Ngày Giáp Dần Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ dậu, Đinc dậu, Tân hương thơm, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 29 Ngày Ất Mão Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu tuất, Nhâm tuất, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 30 Ngày Bính Thìn Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 1/10 Ngày Đinc Tỵ Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính tý, Giáp tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 2 Ngày Mậu Ngọ Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinch sửu, Ất sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 3 Ngày Kỷ Mùi
Tuần 45 Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm dần, Mậu dần, Giáp tý, Giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 4 Ngày Canh Thân Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý mão, Kỷ mão, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 5 Ngày Tân Dậu Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính thìn, Giáp thìn, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 6 Ngày Nhâm Tuất Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinc tị, Ất tị, Đinh mão, Đinc dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 7 Ngày Quý Hợi Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu ngọ, Nhâm ngọ, Canh dần, Canh thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 8 Ngày Giáp Tý Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ hương thơm, Quý hương thơm, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 9 Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Giáp thân, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 10 Ngày Bính Dần
Tuần 46 Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất dậu, Quý dậu, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 11 Ngày Đinc Mão Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh tuất, Bính tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 12 Ngày Mậu Thìn Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 13 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm tý, Bính tý, Giáp thân, Giáp dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 14 Ngày Canh Ngọ Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý sửu, Đinch sửu, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 15 Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Bính dần, Canh dần, Bính thânNgày Nhà giáo Việt Nam");" onmouseout="tooltip.hide();" > 20 16 Nhà giáo cả nước Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Đinc mão, Tân mão, Đinc dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 17 Ngày Quý Dậu
Tuần 47 Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm thìn, Canh thìn, Canh tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 18 Ngày Giáp Tuất Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý tị, Tân tị, Tân hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 19 Ngày Ất Hợi Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Canh ngọ, Mậu ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 đôi mươi Ngày Bính Tý Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân hương thơm, Kỷ mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 21 Ngày Đinch Sửu Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Giáp thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 22 Ngày Mậu Dần Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Ất dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 23 Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Giáp tuất, Mậu tuất, Giáp thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 24 Ngày Canh Thìn
Tuần 48 Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 25 Ngày Tân Tỵ Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Giáp tý, Canh ty, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 26 Ngày Nhâm Ngọ